hú vía

Học thuật
Thân thiện
hú vía

Suýt bị ô-tô chẹt, hú vía!

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Từ dùng để biểu lộ cảm xúc mừng rỡ, nhẹ nhõm vừa thoát khỏi một tình huống nguy hiểm, rủi ro trong gang tấc: "Hú vía" tiếng thốt lên khi ai đó cảm thấy may mắn đã tránh được một tai nạn hoặc điều không hay sắp xảy ra.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Suýt nữa thì bị xe tông! Hú vía! (Biểu thị sự nhẹ nhõm suýt bị tai nạn giao thông.)
    • Trượt chân ngã xuống mương nhưng không sao. Hú vía! (Thể hiện cảm giác may mắn sau một sự cố.)
    • Hú vía! Tưởng mất rồi, may mà vẫn còn trong túi. (Bày tỏ sự mừng rỡ khi tìm lại được đồ vật tưởng đã mất sau một phen hốt hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng độc lập như một câu cảm thán: Thường đứng một mình hoặcđầu câu để nhấn mạnh cảm xúc.
    • Hú vía! Vừa kịp tránh được hòn gạch rơi từ trên cao xuống.
  • Kết hợp trong lời kể: Dùng để chêm vào câu chuyện kể về một tình huống nguy hiểm đã qua.
    • lái xe vượt ẩu, suýt đâm vào dải phân cách. Tôi ngồi bên cạnh chỉ biết thốt lên "Hú vía!".
Biến thể từ gần giống
  • Hú hồn (thán từ): Có nghĩa cách dùng tương tự "hú vía", biểu thị sự sợ hãi, mừng rỡ thoát hiểm.
    • Suýt bị lừa mất tiền. Hú hồn!
  • Thoát nạn (động từ): Hành động tránh khỏi tai nạn, nguy hiểm. Đây từ miêu tả sự việc, không phải thán từ biểu cảm như "hú vía".
  • May quá (thán từ): Biểu lộ sự mừng một kết quả tốt đẹp nói chung, phạm vi rộng hơn "hú vía" (thường gắn với tình huống nguy hiểm cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • May quá: Thể hiện sự may mắn.
  • Sợ quá: Thể hiện sự sợ hãi (thường dùng ngay trong hoặc sau tình huống nguy hiểm).
  • Tưởng đâu: Dùng trong câu, diễn tả việc suýt nữa thì xảy ra chuyện không hay ( dụ: ).
Thành ngữ liên quan
  • Thoát hiểm trong gang tấc: Thoát khỏi tình huống nguy hiểmkhoảng cách rất gần, rất sát. Đây tình huống thường dẫn đến phản ứng thốt lên "hú vía".
    • Anh ấy thoát hiểm trong gang tấc khỏi vụ tai nạn, thật hú vía.
  • Chết hụt: (Cách nói thông tục) Chỉ việc suýt chết, suýt gặp tai họa lớn. Cảm xúc sau đó có thể "hú vía".
    • Lần đó chết hụt, giờ nghĩ lại vẫn thấy hú vía.
hú vía

Suýt bị ô-tô chẹt, hú vía!

  1. th. Từ để tỏ sự mừng rỡ, đã thoái khỏi một sự nguy hiểm: Suýt bị ô-tô chẹt! Hú vía!

Từ chứa "hú vía"